国家元首
(國家元首)nguyên thủ quốc gia
Ví dụ câu thực tế
两国国家元首频繁的高层互访与务实对话,为全面深化新时代全面战略协作伙伴关系指明了前进方向。
liǎng guó guó jiā yuán shǒu pín fán de gāo céng hù fǎng yǔ wù shí duì huà, wèi quán miàn shēn huà xīn shí dài quán miàn zhàn lüè xié zuò huǒ bàn guān xì zhǐ míng liǎo qián jìn fāng xiàng.
Việc trao đổi các chuyến thăm cấp cao thường xuyên và đối thoại thực chất giữa hai nguyên thủ quốc gia đã mở đường cho việc làm sâu sắc thêm toàn diện quan hệ đối tác phối hợp chiến lược toàn diện trong thời kỳ mới.
在两国国家元首的共同见证下,双方政府代表在国宾馆正式签下了关于共建跨境绿色能源互联互通基础设施的合作框架协议。
zài liǎng guó guó jiā yuán shǒu de gòng tóng jiàn zhèng xià, shuāng fāng zhèng fǔ dài biǎo zài guó bīn guǎn zhèng shì qiān xià le guān yú gòng jiàn kuà jìng lǜ sè néng yuán hù lián hù tōng jī chǔ shè shī de hé zuò kuāng jià xié yì.
Dưới sự chứng kiến của nguyên thủ quốc gia hai nước, đại diện Chính phủ hai nước đã chính thức ký kết thỏa thuận khung hợp tác về việc cùng xây dựng cơ sở hạ tầng kết nối năng lượng xanh xuyên biên giới tại Nhà khách Nhà nước.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.