嘴

zuǐ
Âm Hán Việt:CHUỶ

Ví dụ câu thực tế

他嘴上不说但心里也同意了。

tā zuǐ shàng bù shuō dàn xīn lǐ yě tóng yì le.

Anh ấy miệng không nói gì nhưng trong lòng thì đồng ý rồi.

妹妹的嘴边有一粒米。

mèi mèi de zuǐ biān yǒu yī lì mǐ.

Bên miệng em gái có một hạt cơm.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.