嘴巴
miệng (LT:張|张[zhang1]) / cái tát (LT:個|个[ge4])
Ví dụ câu thực tế
邻居家那个扎着两只朝天辫的小丫头聪明伶俐嘴巴又甜,每次见面都会甜甜地向大家问好。
lín jū jiā nà ge zhā zhe liǎng zhǐ cháo tiān biàn de xiǎo yā tou cōng míng líng lì zuǐ bā yòu tián, měi cì jiàn miàn dū huì tián tián dì xiàng dà jiā wèn hǎo.
Cô bé nhà hàng xóm với bím tóc hướng lên trên rất thông minh và có khuôn miệng ngọt ngào. Cô ấy chào mọi người một cách ngọt ngào mỗi khi họ gặp nhau.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.