喷
(噴)Các tầng nghĩa / Phát âm
phun, xịt, toé
(mùi) nồng / mùa cao điểm (của mùa vụ) / (lượng từ cho số thứ tự của mùa vụ, trong bối cảnh thu hoạch nhiều lần)
Ví dụ câu thực tế
花园里的水龙头正在喷水。
huā yuán lǐ de shuǐ lóng tóu zhèng zài pēn shuǐ.
Vòi nước trong vườn đang phun nước.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.