喷气

(噴氣)pēn qì

phun ra hơi (hoặc không khí, v.v.)

Ví dụ câu thực tế

现代民用喷气客机在高空平稳巡航,舷窗外是一望无际的洁白云海与蔚蓝苍穹。

xiàn dài mín yòng pēn qì kè jī zài gāo kōng píng wěn xún háng, xián chuāng wài shì yí wàng wú jì de jié bái yún hǎi yǔ wèi lán cāng qióng.

Máy bay phản lực dân dụng hiện đại hành trình êm ái ở độ cao lớn, với biển mây trắng và bầu trời xanh vô tận hiện rõ bên ngoài cửa sổ.

钛合金作为一种高强度、耐高温耐腐蚀的稀有金属,是制造现代喷气式客机的重要材料。

tài hé jīn zuò wéi yī zhǒng gāo qiáng dù, nài gāo wēn nài fǔ shí de xī yǒu jīn shǔ, shì zhì zào xiàn dài pēn qì shì kè jī de zhòng yào cái liào.

Hợp kim titan, là một kim loại quý hiếm có độ bền cao, chịu nhiệt độ cao và chống ăn mòn, là vật liệu quan trọng để chế tạo máy bay phản lực hiện đại.

大型重型远程喷气式民航客机在新建成的四千米级机场跑道上平稳滑跑降落。

dà xíng zhòng xíng yuǎn chéng pēn qì shì mín háng kè jī zài xīn jiàn chéng de sì qiān mǐ jí jī chǎng pǎo dào shàng píng wěn huá pǎo jiàng luò.

Chiếc máy bay chở khách hàng không dân dụng tầm xa hạng nặng cỡ lớn đã lăn bánh và hạ cánh êm ái trên đường băng sân bay cao bốn nghìn mét mới được xây dựng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.