和平
Các tầng nghĩa / Phát âm
hòa bình
Quận Heping của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市[Shen3 yang2 shi4], Liêu Ninh / Hòa Bình hoặc xã Hoping ở huyện Taichung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
Ví dụ câu thực tế
世界处于和平发展的年代。
shì jiè chǔ yú hé píng fā zhǎn de nián dài.
Thế giới đang ở trong thời đại phát triển hòa bình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
sống hòa bình
đàm phán hòa bình
chim bồ câu hòa bình
(loài chim ở Trung Quốc) chim xanh tiên Á châu (Irena puella)
đàm phán hòa bình / thảo luận hòa bình
tái thống nhất hòa bình
hiệp ước hòa bình
đặc phái viên hòa bình
chủ nghĩa hòa bình
giải quyết hòa bình / giải pháp hòa bình
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.