和平谈判

(和平談判)hé píng tán pàn

đàm phán hòa bình

Ví dụ câu thực tế

在处理复杂双边边界领海历史争端时,当事国双方应当恪守国际法准则,通过和平谈判化解争端。

zài chǔ lǐ fù zá shuāng biān biān jiè lǐng hǎi lì shǐ zhēng duān shí, dāng shì guó shuāng fāng yīng dāng kè shǒu guó jì fǎ zhǔn zé, tōng guò hé píng tán pàn huà jiě zhēng duān.

Khi giải quyết các tranh chấp lịch sử phức tạp về biên giới và lãnh hải song phương, cả hai bên liên quan cần tuân thủ các quy tắc của luật pháp quốc tế và giải quyết tranh chấp thông qua đàm phán hòa bình.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.