和平共处

(和平共處)hé píng gòng chǔ
Âm Hán Việt:HOÀ BÌNH CỘNG XỬ

sống hòa bình

Ví dụ câu thực tế

国际社会应当在互相尊重主权的基础上,坚持不同文明之间的和平共处。

guó jì shè huì yīng dāng zài hù xiāng zūn zhòng zhǔ quán de jī chǔ shàng, jiān chí bù tóng wén míng zhī jiān de hé píng gòng chǔ.

Cộng đồng quốc tế cần tuân thủ sự chung sống hòa bình giữa các nền văn minh khác nhau trên cơ sở tôn trọng chủ quyền lẫn nhau.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

和平共处 [hé píng gòng chǔ] (HOÀ BÌNH CỘNG XỬ) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu