吞
nuốt, nuốt chửng
Ví dụ câu thực tế
吃药的时候不要一口吞下去。
chī yào de shí hòu bú yào yī kǒu tūn xià qù.
Lúc uống thuốc đừng nuốt chửng ngay một ngụm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
nuốt
nuốt / chìm vào / ngấu nghiến
tham ô / nuốt chửng / nhấn chìm
nuốt chửng / ăn ngấu nghiến
thôn tính
nuốt / uống (thuốc)
ấp úng (thành ngữ); nói lắp bắp như đang giấu gì đó / nói ngập ngừng, rồi lại bắt đầu / nén lại điều gì đó
nuốt vào và xuất ra (số lượng lớn)
nuốt mây nhả sương (thành ngữ) / phả khói thuốc lá hoặc thuốc phiện
tự sát bằng cách nuốt vàng
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.