号

(號)háo
Âm Hán Việt:HIỆU

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1háo

ngày

#2hào

số thứ tự / ngày trong tháng / dấu / ký hiệu / cơ sở kinh doanh / kích cỡ / hậu tố tàu / thổi kèn / lệnh kèn / tên giả / bắt mạch / lượng từ chỉ số người

Ví dụ câu thực tế

今天几号?

jīn tiān jǐ hào?

Hôm nay là ngày mấy?

今天是2002年1月1号。

jīn tiān shì èr líng líng èr nián yī yuè yī hào.

Hôm nay là ngày 1 tháng 1 năm 2002.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.