号
(號)Các tầng nghĩa / Phát âm
ngày
số thứ tự / ngày trong tháng / dấu / ký hiệu / cơ sở kinh doanh / kích cỡ / hậu tố tàu / thổi kèn / lệnh kèn / tên giả / bắt mạch / lượng từ chỉ số người
Ví dụ câu thực tế
今天几号?
jīn tiān jǐ hào?
Hôm nay là ngày mấy?
今天是2002年1月1号。
jīn tiān shì èr líng líng èr nián yī yuè yī hào.
Hôm nay là ngày 1 tháng 1 năm 2002.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
số, chữ số
được biết đến như; được gọi là
kêu gọi, phát động
kèn tín hiệu
bài hát lao động / phòng giam / loại / hạng / dấu / ký hiệu / tín hiệu / (Đài Loan) công ty môi giới
(báo) số đặc biệt / số đặc san (của tạp chí)
mệnh lệnh (đặc biệt trong quân đội) / hiệu lệnh kèn thể hiện mệnh lệnh quân sự / mệnh lệnh bằng lời nói
tru / hú
người thổi kèn / người thổi kèn trong quân đội
có sức mạnh tập hợp người ủng hộ
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.