号称
(號稱)được biết đến như; được gọi là
Ví dụ câu thực tế
这座号称“千湖之省”的秀美江南水乡,自古以来就是著名的鱼米之乡。
zhè zuò hào chēng " qiān hú zhī shěng" de xiù měi jiāng nán shuǐ xiāng, zì gǔ yǐ lái jiù shì zhù míng de yú mǐ zhī xiāng.
Thị trấn nước xinh đẹp ở phía nam sông Dương Tử này, được mệnh danh là "Tỉnh vạn hồ", từ xa xưa đã là vùng đất nổi tiếng về cá và gạo.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.