卸
dỡ hàng
Ví dụ câu thực tế
码头工人和现代化起重吊机协同作业,迅速把巨轮上的集装箱货物卸到堆场。
mǎ tóu gōng rén hé xiàn dài huà qǐ zhòng diào jī xié tóng zuò yè, xùn sù bǎ jù lún shàng de jí zhuāng xiāng huò wù xiè dào duī chǎng.
Công nhân bến tàu và cần cẩu hiện đại phối hợp cùng nhau để nhanh chóng dỡ hàng container từ tàu khổng lồ ra bãi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
dỡ xuống
dỡ hàng / bốc dỡ hàng hóa
tẩy trang / (cũ) cởi bỏ lễ phục và trang sức
rời khỏi chức vụ
từ chức / bị cách chức
(diễn viên) tẩy trang và thay trang phục / (tin học) gỡ cài đặt; tháo gỡ
tránh trách nhiệm; đổ trách nhiệm cho người khác / (Đài) miễn trách nhiệm cho ai (ví dụ: khi nghỉ hưu)
tháo ách / tháo dây cương (khỏi vật kéo)
(phụ nữ) tháo trang sức và đồ trang trí trên đầu
dỡ hàng / gỡ cài đặt (phần mềm)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.