卸责
(卸責)tránh trách nhiệm; đổ trách nhiệm cho người khác / (Đài) miễn trách nhiệm cho ai (ví dụ: khi nghỉ hưu)
Ví dụ câu thực tế
做人做事要勇于担当,面对工作中出现的失误决不能推卸责任给其他同事。
zuò rén zuò shì yào yǒng yú dān dāng, miàn duì gōng zuò zhōng chū xiàn de shī wù jué bù néng tuī xiè zé rèn gěi qí tā tóng shì.
Bạn phải có can đảm để nhận trách nhiệm khi làm việc và không được trốn tránh trách nhiệm về những sai sót trong công việc với đồng nghiệp khác.
遇到问题只知道推卸责任和怨天尤人,恰恰是自身无能的软弱表现。
yù dào wèn tí zhǐ zhī dào tuī xiè zé rèn hé yuàn tiān yóu rén, qià qià shì zì shēn wú néng de ruǎn ruò biǎo xiàn.
Khi gặp vấn đề, bạn chỉ biết trốn tránh trách nhiệm và đổ lỗi cho người khác, đó chính xác là dấu hiệu của sự yếu kém về năng lực của bản thân.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.