华

(華)huá

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1huá

tráng lệ / lộng lẫy / hoa mỹ

#2Huà

Núi Hoa 華山|华山[Hua4 Shan1] ở Thiểm Tây / họ [Hua4]

#3Huá

viết tắt của Trung Quốc

#4huā

biến thể cũ của 花[hua1] / bông hoa

Ví dụ câu thực tế

他能讲一口流利的华语。

tā néng jiǎng yī kǒu liú lì de huá yǔ.

Anh ấy có thể nói tiếng Hoa rất lưu loát.

这座商场位于繁华一带。

zhè zuò shāng chǎng wèi yú fán huá yī dài.

Trung tâm thương mại này nằm ở khu vực sầm uất.

新任驻华大使受到了热烈欢迎。

xīn rèn zhù huá dà shǐ shòu dào le rè liè huān yíng.

Vị đại sứ mới được bổ nhiệm tại Trung Quốc đã nhận được sự đón tiếp nồng nhiệt.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.