华侨
(華僑)người Hoa ở nước ngoài
Ví dụ câu thực tế
这种前沿探索为进一步深化现代华侨研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài huá qiáo yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu hiện đại hóa hải kiều sâu hơn.
改革开放初期,广大爱国华侨华人怀着浓浓桑梓之情,踊跃回国投资兴业支援家乡建设。
gǎi gé kāi fàng chū qī, guǎng dà ài guó huá qiáo huá rén huái zhe nóng nóng sāng zǐ zhī qíng, yǒng yuè huí guó tóu zī xīng yè zhī yuán jiā xiāng jiàn shè.
Trong những ngày đầu cải cách, mở cửa, đông đảo kiều bào yêu nước, với tình quê hương sâu sắc, đã nhiệt tình về nước đầu tư, khởi nghiệp để hỗ trợ xây dựng quê hương.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.