华丽
(華麗)tuyệt đẹp
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分华丽,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn huá lì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất lộng lẫy, được người tiêu dùng ưa chuộng.
芭蕾舞演员身着华丽优雅的演出服装,在舞台中央翩翩起舞。
bā lěi wǔ yǎn yuán shēn zhe huá lì yōu yǎ de yǎn chū fú zhuāng, zài wǔ tái zhōng yāng piān piān qǐ wǔ.
Các vũ công ba lê trong trang phục lộng lẫy và sang trọng, nhảy múa duyên dáng ở trung tâm sân khấu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.