化
Các tầng nghĩa / Phát âm
làm thành / thay đổi thành / -hóa / hoá... / biến đổi / viết tắt của 化學|化学[hua4 xue2]
biến thể của 花[hua1]
Ví dụ câu thực tế
女人都喜欢化妆。
nǚ rén dōu xǐ huan huà zhuāng.
Phụ nữ đều thích trang điểm.
北京的老胡同儿很有文化味道。
běi jīng de lǎo hú tòng ér hěn yǒu wén huà wèi dào.
Những con ngõ nhỏ cổ kính ở Bắc Kinh đậm đà phong vị văn hóa.
科学家在山洞里发现了恐龙化石。
kē xué jiā zài shān dòng lǐ fā xiàn le kǒng lóng huà shí.
Các nhà khoa học đã phát hiện hóa thạch khủng long trong hang núi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.