劲
(勁)Các tầng nghĩa / Phát âm
sức mạnh / năng lượng / nhiệt tình / tinh thần / tâm trạng / biểu cảm / hứng thú / LT:把[ba3] / phát âm Đài Loan: [jing4]
tráng kiện / vững chắc / mạnh mẽ / cường tráng
Ví dụ câu thực tế
我发觉他今天有点不对劲。
wǒ fā jué tā jīn tiān yǒu diǎn bú duì jìn.
Tôi nhận thấy hôm nay anh ấy có chút bất thường.
我修我这辆汽车可费劲了。
wǒ xiū wǒ zhè liàng qì chē kě fèi jìn le.
Tôi sửa chiếc xe này của mình tốn rất nhiều công sức.
这块石头真重,我们使足了劲儿才把它搬开。
zhè kuài shí tou zhēn zhòng, wǒ men shǐ zú le jìn er cái bǎ tā bān kāi.
Viên đá này nặng quá, chúng tôi cố gắng hết sức mới chuyển được nó đi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
sức mạnh
biến thể er hoá của 勁|劲[jin4]
đối thủ đáng gờm
nhảy một cách nhiệt tình / phong cách nhảy hiện đại mạnh mẽ
đội quân mạnh / đội hình tinh nhuệ
(khẩu ngữ) tuyệt vời / sửng sốt / đầy hứng khởi / ngột thở / (gốc tiếng Quảng Đông) / cũng đọc là [jin4 bao4]
cỏ cứng cáp / thành ngữ: người kiên cường trung thành dù gặp nguy hiểm và khó khăn
(gió) thổi mạnh / (ví von) (xu hướng, thay đổi, v.v.) quét qua xã hội
(của gió) mạnh và lạnh thấu xương
lính tinh nhuệ / lực lượng xuất sắc
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.