劲

(勁)jìn

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1jìn

sức mạnh / năng lượng / nhiệt tình / tinh thần / tâm trạng / biểu cảm / hứng thú / LT:把[ba3] / phát âm Đài Loan: [jing4]

#2jìng

tráng kiện / vững chắc / mạnh mẽ / cường tráng

Ví dụ câu thực tế

我发觉他今天有点不对劲。

wǒ fā jué tā jīn tiān yǒu diǎn bú duì jìn.

Tôi nhận thấy hôm nay anh ấy có chút bất thường.

我修我这辆汽车可费劲了。

wǒ xiū wǒ zhè liàng qì chē kě fèi jìn le.

Tôi sửa chiếc xe này của mình tốn rất nhiều công sức.

这块石头真重,我们使足了劲儿才把它搬开。

zhè kuài shí tou zhēn zhòng, wǒ men shǐ zú le jìn er cái bǎ tā bān kāi.

Viên đá này nặng quá, chúng tôi cố gắng hết sức mới chuyển được nó đi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

劲 [jìn] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK