劲儿

(勁兒)jìn r

biến thể er hoá của 勁|劲[jin4]

Ví dụ câu thực tế

这块石头真重,我们使足了劲儿才把它搬开。

zhè kuài shí tou zhēn zhòng, wǒ men shǐ zú le jìn er cái bǎ tā bān kāi.

Viên đá này nặng quá, chúng tôi cố gắng hết sức mới chuyển được nó đi.

越干越觉得有劲儿。

yuè gàn yuè jué de yǒu jìnr.

Càng làm càng thấy hăng hái.

听到自己荣获全国技能大赛金奖的喜讯,小伙子兴奋得一个劲儿地傻笑合不拢嘴。

tīng dào zì jǐ róng huò quán guó jì néng dà sài jīn jiǎng de xǐ xùn, xiǎo huǒ zi xīng fèn dé yí gè jìn ér dì shǎ xiào hé bù lǒng zuǐ.

Nghe tin vui mình đạt huy chương vàng Hội thi tay nghề quốc gia, chàng trai vui mừng đến mức cứ cười khúc khích đến tận mang tai.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.