副

fù
Âm Hán Việt:PHÓ

phó, phụ (chức vụ)

Ví dụ câu thực tế

他刚刚被提拔为副总经理。

tā gāng gāng bèi tí bá wèi fù zǒng jīng lǐ.

Anh ấy vừa mới được cất nhắc lên làm phó tổng giám đốc.

他戴着一副黑框眼镜。

tā dài zhe yī fù hēi kuāng yǎn jìng.

Anh ấy đeo một cặp kính gọng đen.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.