副产品
(副產品)sản phẩm phụ
Ví dụ câu thực tế
每天凌晨三点,大型农副产品批发市场就已经车水马龙、热闹非凡。
měi tiān líng chén sān diǎn, dà xíng nóng fù chǎn pǐn pī fā shì chǎng jiù yǐ jīng chē shuǐ mǎ lóng, rè nào fēi fán.
Vào lúc ba giờ sáng hàng ngày, chợ bán buôn nông sản và các sản phẩm phụ quy mô lớn đã tấp nập người qua lại.
随着“村村通”公路工程的推进,偏僻山区的农副产品终于可以顺利运往城里。
suí zhe " cūn cūn tōng" gōng lù gōng chéng de tuī jìn, piān pì shān qū de nóng fù chǎn pǐn zhōng yú kě yǐ shùn lì yùn wǎng chéng lǐ.
Với sự tiến bộ của dự án đường cao tốc “đến từng thôn”, các sản phẩm nông nghiệp và nghề phụ từ các vùng miền núi xa xôi cuối cùng cũng có thể được vận chuyển thuận lợi về thành phố.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.