剪
Các tầng nghĩa / Phát âm
kéo / dao cắt / tông đơ / LT:把[ba3] / cắt bằng kéo / tỉa / xóa sổ hoặc tiêu diệt
cắt, tỉa, xén (bằng kéo)
Ví dụ câu thực tế
理发师帮他剪了一个帅气的发型。
lǐ fà shī bāng tā jiǎn le yí gè shuài qì de fà xíng.
Thợ cắt tóc đã cắt cho anh ấy một kiểu tóc rất đẹp trai.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
cái kéo
cái kéo
cắt băng khánh thành
chỉnh sửa (hình ảnh video, phim)
bài báo cắt ra / mẫu tin
cắt / lực cắt / (tin học) cắt (như trong "cắt và dán")
dựng phim / dựng cảnh / cắt hoặc chỉnh sửa phim
may quần áo / cắt giảm (chi tiêu)
hình cắt giấy bóng / dáng vẻ / phác thảo
nghệ thuật cắt giấy (dân gian Trung Quốc) / cắt giấy trang trí
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.