剪裁

jiǎn cái

may quần áo / cắt giảm (chi tiêu)

Ví dụ câu thực tế

那个年轻姑娘穿着一套剪裁大方的时髦风衣,走在街上十分引人注目。

nà ge nián qīng gū niáng chuān zhe yī tào jiǎn cái dà fāng de shí máo fēng yī, zǒu zài jiē shàng shí fēn yǐn rén zhù mù.

Cô gái trẻ mặc một chiếc áo khoác dài thời trang với đường cắt xẻ phóng khoáng, bước đi trên phố rất bắt mắt.

民航机长与乘务人员身着剪裁合体、笔挺庄重深蓝色的航空专业制服,迈着整齐自信的步伐走入航站楼。

mín háng jī zhǎng yǔ chéng wù rén yuán shēn zhe jiǎn cái hé tǐ, bǐ tǐng zhuāng zhòng shēn lán sè de háng kōng zhuān yè zhì fú, mài zhe zhěng qí zì xìn de bù fá zǒu rù háng zhàn lóu.

Các cơ trưởng và tiếp viên hàng không dân dụng bước vào nhà ga với những bước đi gọn gàng, tự tin trong bộ đồng phục hàng không chuyên nghiệp được cắt may chỉn chu, thẳng tắp và trang trọng với màu xanh đậm.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.