剥
(剝)Các tầng nghĩa / Phát âm
bóc vỏ
bóc / lột / lột da / tách vỏ
Ví dụ câu thực tế
坐在温暖的壁炉旁,孩子们一边聊天一边剥着香甜的炒板栗。
zuò zài wēn nuǎn de bì lú páng, hái zi men yī biān liáo tiān yī biān bō zhe xiāng tián de chǎo bǎn lì.
Ngồi bên lò sưởi ấm áp, bọn trẻ trò chuyện và bóc hạt dẻ chiên ngọt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
tước đoạt; lấy đi
v. khai thác; n. sự khai thác
bóc / tách / bóc ra / rời ra (mô, da, lớp phủ, v.v.)
bong ra
lột da; gọt vỏ / (nghĩa bóng) (thông tục) mắng nhiếc (ai) / cũng đọc là [bo1 pi2]
to strip off; to peel off; to remove (esp. unwanted parts)
kẻ bóc lột (lao động)
ăn mòn / làm lộ ra do ăn mòn (địa chất)
(từ tượng thanh) gõ (lên cửa hoặc cửa sổ)
bóc ra / lột ra
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.