列
xếp vào, liệt vào
Ví dụ câu thực tế
许多士兵都被列在战斗失踪人员名单上 。
xǔ duō shì bīng dōu bèi liè zài zhàn dòu shī zōng rén yuán míng dān shàng.
Có rất nhiều chiến sĩ đã bị xếp vào danh sách người mất tích trong chiến tranh,
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.