列为

(列為)liè wéi
Âm Hán Việt:LIỆT VI

được liệt vào

Ví dụ câu thực tế

他曾经被列为第五号危险人物。

tā céng jīng bèi liè wèi dì wǔ hào wēi xiǎn rén wù.

Anh ấy được liệt vào danh sách năm nhân vật nguy hiểm.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.