凭
(凴)Các tầng nghĩa / Phát âm
dựa vào, căn cứ vào
dựa vào / dựa trên / trên cơ sở / bất kể (như thế nào, cái gì,...) / bằng chứng
Ví dụ câu thực tế
凭学生证可以买打折车票。
píng xué shēng zhèng kě yǐ mǎi dǎ zhé chē piào.
Căn cứ vào thẻ sinh viên có thể mua vé xe giảm giá.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
dựa vào
dựa vào
giấy chứng nhận
vô căn cứ (lời nói dối) / không có cơ sở
bằng chứng
giấy chứng nhận (cho phép thu tiền hoặc vật có giá)
thăm viếng nơi kỷ niệm / tưởng nhớ (người đã khuất)
bịa đặt không có căn cứ (thành ngữ); vu khống
tựa vào lan can
dựa vào / phụ thuộc vào / bằng cách / nhờ vào / điều mà người ta dựa vào / cũng viết là 憑借|凭借[ping2 jie4]
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.