凑
(湊)tụ tập lại; tình cờ xảy ra; tận dụng cơ hội
Ví dụ câu thực tế
几个志同道合的年轻人凑在一起,决定自主创业成立一家动漫设计工作室。
jǐ gè zhì tóng dào hé de nián qīng rén còu zài yì qǐ, jué dìng zì zhǔ chuàng yè chéng lì yī jiā dòng màn shè jì gōng zuò shì.
Một số bạn trẻ có cùng chí hướng đã cùng nhau quyết định khởi nghiệp và thành lập một xưởng thiết kế hoạt hình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
ứng biến; xoay sở
may mắn thay
tiếp cận / ghé sát vào
tham gia cho vui / tham gia vào hoạt động / (bóng) chen vào / tạo thêm rắc rối
để làm giải pháp tạm thời / bù đắp thiếu hụt số người
gom góp đủ (người, tiền,...)
to pad an order; to add extra items to an order so as to reach the minimum spend required to use a coupon, get a discount or qualify for free shipping
gộp lại / hình thành (một bộ) / làm tròn (số cho thành bội số tiện lợi) / dẫn đến...
chiều ý để làm hài lòng người khác / chiều theo sở thích của người khác / trêu chọc
góp đủ tiền để làm gì đó / góp tiền / chung tiền (để làm gì đó)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.