凑

(湊)còu
Âm Hán Việt:THẤU

tụ tập lại; tình cờ xảy ra; tận dụng cơ hội

Ví dụ câu thực tế

几个志同道合的年轻人凑在一起,决定自主创业成立一家动漫设计工作室。

jǐ gè zhì tóng dào hé de nián qīng rén còu zài yì qǐ, jué dìng zì zhǔ chuàng yè chéng lì yī jiā dòng màn shè jì gōng zuò shì.

Một số bạn trẻ có cùng chí hướng đã cùng nhau quyết định khởi nghiệp và thành lập một xưởng thiết kế hoạt hình.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

凑 [còu] (THẤU) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK