凑巧
(湊巧)may mắn thay
Ví dụ câu thực tế
今天在书店买书时正巧碰上了多年不见的高中同桌,真是太凑巧了。
jīn tiān zài shū diàn mǎi shū shí zhèng qiǎo pèng shàng le duō nián bú jiàn de gāo zhōng tóng zhuō, zhēn shì tài còu qiǎo le.
Hôm nay khi tôi đang mua sách ở hiệu sách, tôi tình cờ gặp lại người bạn cùng lớp cấp ba mà tôi đã không gặp trong nhiều năm. Thật là một sự trùng hợp ngẫu nhiên.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.