具
công cụ / thiết bị / dụng cụ / trang bị / nhạc cụ / tài năng / khả năng / sở hữu / có / cung cấp / phát biểu / lượng từ cho thiết bị, quan tài, thi thể
Ví dụ câu thực tế
玩具车的电池很快就没电了。
wán jù chē de diàn chí hěn kuài jiù méi diàn le.
Pin của chiếc xe đồ chơi chẳng mấy chốc đã hết điện.
电脑是很好的辅助教学工具。
diàn nǎo shì hěn hǎo de fǔ zhù jiào xué gōng jù.
Máy tính là công cụ hỗ trợ giảng dạy rất tốt.
店里的各种文具都很齐全。
diàn lǐ de gè zhǒng wén jù dōu hěn qí quán.
Các loại văn phòng phẩm trong tiệm đều rất đầy đủ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.