具保

jù bǎo

tìm người bảo lãnh / tìm người bảo đảm

Ví dụ câu thực tế

古生物学家在热河生物群地层中发掘出一具保存极其完好的带羽毛肉食性恐龙化石。

gǔ shēng wù xué jiā zài rè hé shēng wù qún dì céng zhōng fā jué chū yī jù bǎo cún jí qí wán hǎo de dài yǔ máo ròu shí xìng kǒng lóng huà shí.

Các nhà cổ sinh vật học đã khai quật được một hóa thạch được bảo quản cực kỳ tốt của một loài khủng long ăn thịt có lông vũ ở tầng lớp Jehol Biota.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.