兜
Các tầng nghĩa / Phát âm
mang trong túi hoặc túi xách
biến thể cũ của 兜[dou1]
Ví dụ câu thực tế
随着交通网络的完善,当地的兜条件得到了显著改善。
suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de dōu tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.
Với sự cải thiện mạng lưới giao thông, điều kiện địa phương trong khu vực đã được cải thiện đáng kể.
小外甥得意洋洋地从羽绒服兜里掏出一把花花绿绿的水果硬糖,笑眯眯地塞到了舅舅手里。
xiǎo wài shēng dé yì yáng yáng dì cóng yǔ róng fú dōu lǐ tāo chū yī bǎ huā huā lǜ lǜ de shuǐ guǒ yìng táng, xiào mī mī dì sāi dào le jiù jiù shǒu lǐ.
Đứa cháu trai tự hào lấy từ trong túi áo khoác ra một nắm kẹo trái cây đủ màu sắc, mỉm cười nhét vào tay chú mình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
bán rong; bán hàng rong
túi
đón gió / đi dạo hóng gió
một loại đồ lót che ngực và bụng
đi vòng vòng / đi lòng vòng / vòng vo / không vào thẳng vấn đề
chào mời (khách hàng) / thu hút / quảng cáo / kêu gọi / chào hàng / đảm nhận (một nhiệm vụ)
tấn công từ phía sau và hai bên; bao vây và tấn công; truy quét (tàn quân địch)
cung cấp mạng lưới an toàn / (khẩu ngữ) tiết lộ; phơi bày (điều gì đó tai tiếng)
truy bắt (kẻ trốn chạy) / dồn vào góc và bắt giữ
đồ lót che ngực và bụng
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.