兜儿

(兜兒)dōu r
Âm Hán Việt:ĐÂU NHI

túi

Ví dụ câu thực tế

冬日清晨寒风刺骨,赶早班地铁的上班族把冻得有些发僵的双手紧紧缩在羽绒大衣两侧的暖和兜儿里。

dōng rì qīng chén hán fēng cì gǔ, gǎn zǎo bān dì tiě de shàng bān zú bǎ dòng dé yǒu xiē fā jiāng de shuāng shǒu jǐn jǐn suō zài yǔ róng dà yī liǎng cè de nuǎn huo dōu ér lǐ.

Những cơn gió lạnh buốt giá trong buổi sáng mùa đông, những nhân viên văn phòng hối hả bắt chuyến tàu điện ngầm sớm, rúc chặt đôi bàn tay lạnh cóng vào túi ấm hai bên áo khoác ngoài.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.