俊

(㑺)jùn
Âm Hán Việt:TUẤN

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1jùn

đẹp trai

#2zùn

(cách phát âm theo phương ngữ của 俊[jun4]) / ngầu / ngăn nắp

#3jùn

thông minh / kiệt xuất / đẹp trai / tài năng

#4jùn

biến thể của 俊[jun4]

Ví dụ câu thực tế

这位年轻军官身材魁梧挺拔,五官十分俊秀硬朗。

zhè wèi nián qīng jūn guān shēn cái kuí wú tǐng bá, wǔ guān shí fēn jùn xiù yìng lǎng.

Người sĩ quan trẻ này có dáng người cao ráo, nét mặt rất tuấn tú và khỏe mạnh.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.