俊秀
ưa nhìn / thanh lịch / xinh đẹp
Ví dụ câu thực tế
这位年轻军官身材魁梧挺拔,五官十分俊秀硬朗。
zhè wèi nián qīng jūn guān shēn cái kuí wú tǐng bá, wǔ guān shí fēn jùn xiù yìng lǎng.
Người sĩ quan trẻ này có dáng người cao ráo, nét mặt rất tuấn tú và khỏe mạnh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.