俊俏
dễ thương và duyên dáng
Ví dụ câu thực tế
那个姑娘模样长得十分俊俏,一笑起来嘴角还有两个甜甜的酒窝。
nà ge gū niáng mú yàng zhǎng dé shí fēn jùn qiào, yī xiào qǐ lái zuǐ jiǎo hái yǒu liǎng gè tián tián de jiǔ wō.
Cô gái rất xinh đẹp, khi cười có hai lúm đồng tiền ngọt ngào ở khóe miệng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.