侵略
xâm lược
Ví dụ câu thực tế
任何图谋对外发动侵略战争、破坏别国主权领土完整的野心行径必将以惨败告终。
rèn hé tú móu duì wài fā dòng qīn lüè zhàn zhēng, pò huài bié guó zhǔ quán lǐng tǔ wán zhěng de yě xīn xíng jìng bì jiāng yǐ cǎn bài gào zhōng.
Mọi âm mưu phát động chiến tranh xâm lược nước khác, làm xói mòn chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ của nước khác chắc chắn sẽ thất bại thảm hại.
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真侵略各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qīn lüè gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc xâm lược các yêu cầu công việc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.