侵略战争

(侵略戰爭)qīn lüè zhàn zhēng

chiến tranh xâm lược

Ví dụ câu thực tế

任何图谋对外发动侵略战争、破坏别国主权领土完整的野心行径必将以惨败告终。

rèn hé tú móu duì wài fā dòng qīn lüè zhàn zhēng, pò huài bié guó zhǔ quán lǐng tǔ wán zhěng de yě xīn xíng jìng bì jiāng yǐ cǎn bài gào zhōng.

Mọi âm mưu phát động chiến tranh xâm lược nước khác, làm xói mòn chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ của nước khác chắc chắn sẽ thất bại thảm hại.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.