侵略者
kẻ xâm lược; kẻ xâm lăng
Ví dụ câu thực tế
在冀中平原广袤的地下,抗日军民当年亲手挖掘了纵横交错的地道,创造了让侵略者闻风丧胆的辉煌战绩。
zài jì zhōng píng yuán guǎng mào de dì xià, kàng rì jūn mín dāng nián qīn shǒu wā jué le zòng héng jiāo cuò de dì dào, chuàng zào le ràng qīn lüè zhě wén fēng sàng dǎn de huī huáng zhàn jì.
Trong lòng đất rộng lớn của đồng bằng Jizhong, binh lính và dân thường chống Nhật đã tự tay đào những đường hầm đan chéo và tạo nên những thành tựu rực rỡ khiến quân xâm lược phải khiếp sợ.
历史上任何逆历史潮流而动、穷兵黩武的侵略者,最终都难逃灭亡的下场。
lì shǐ shàng rèn hé nì lì shǐ cháo liú ér dòng, qióng bīng dú wǔ de qīn lüè zhě, zuì zhōng dōu nán táo miè wáng de xià chǎng.
Bất kỳ kẻ xâm lược nào trong lịch sử đi ngược lại xu hướng lịch sử và sử dụng chủ nghĩa quân phiệt cuối cùng sẽ bị diệt vong.
面对强大的正义力量,侵略者的嚣张气焰被彻底压制了下去。
miàn duì qiáng dà de zhèng yì lì liàng, qīn lüè zhě de xiāo zhāng qì yàn bèi chè dǐ yā zhì le xià qù.
Trước sức mạnh công lý hùng mạnh, lòng kiêu ngạo của quân xâm lược đã bị trấn áp hoàn toàn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.