众
(眾)Các tầng nghĩa / Phát âm
đám đông; quần chúng / nhiều; đông đảo
viết tắt của 眾議院|众议院[Zhong4 yi4 yuan4], Hạ nghị viện
biến thể của 眾|众[zhong4]
Ví dụ câu thực tế
他深受广大人民群众的喜爱。
tā shēn shòu guǎng dà rén mín qún zhòng de xǐ ài.
Ông ấy được đông đảo quần chúng nhân dân yêu mến.
这款新手机吸引了众多消费者的目光。
zhè kuǎn xīn shǒu jī xī yǐn le zhòng duō xiāo fèi zhě de mù guāng.
Chiếc điện thoại mới này đã thu hút ánh nhìn của đông đảo người tiêu dùng.
这座美丽的海岛吸引了众多游客。
zhè zuò měi lì de hǎi dǎo xī yǐn le zhòng duō yóu kè.
Hòn đảo biển xinh đẹp này đã thu hút đông đảo du khách.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
đông đảo, rất nhiều
mọi người
như mọi người đều biết
chung sức đồng lòng, muôn người như một
muôn loài chúng sinh
thành viên Hạ viện Hoa Kỳ
kỳ vọng của mọi người
sự phẫn nộ của công chúng; sự tức giận của công chúng
nghĩa đen: đích ngắm của muôn tên (thành ngữ); chịu sự chỉ trích của công chúng / bị tấn công từ mọi phía
xem 萬目睽睽|万目睽睽[wan4 mu4 kui2 kui2]
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.