众

(眾)zhòng

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1zhòng

đám đông; quần chúng / nhiều; đông đảo

#2Zhòng

viết tắt của 眾議院|众议院[Zhong4 yi4 yuan4], Hạ nghị viện

#3zhòng

biến thể của 眾|众[zhong4]

Ví dụ câu thực tế

他深受广大人民群众的喜爱。

tā shēn shòu guǎng dà rén mín qún zhòng de xǐ ài.

Ông ấy được đông đảo quần chúng nhân dân yêu mến.

这款新手机吸引了众多消费者的目光。

zhè kuǎn xīn shǒu jī xī yǐn le zhòng duō xiāo fèi zhě de mù guāng.

Chiếc điện thoại mới này đã thu hút ánh nhìn của đông đảo người tiêu dùng.

这座美丽的海岛吸引了众多游客。

zhè zuò měi lì de hǎi dǎo xī yǐn le zhòng duō yóu kè.

Hòn đảo biển xinh đẹp này đã thu hút đông đảo du khách.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

众 [zhòng] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK