众所周知
(眾所周知)Các tầng nghĩa / Phát âm
như mọi người đều biết
xem 眾所周知|众所周知[zhong4 suo3 zhou1 zhi1]
Ví dụ câu thực tế
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到众所周知。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào zhòng suǒ zhōu zhī.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và biến đổi, chúng ta làm việc phải đạt đến ai cũng biết.
众所周知,吸烟不仅严重危害自身健康,二手烟也会对家人造成伤害。
zhòng suǒ zhōu zhī, xī yān bù jǐn yán zhòng wēi hài zì shēn jiàn kāng, èr shǒu yān yě huì duì jiā rén zào chéng shāng hài.
Như chúng ta đã biết, hút thuốc lá không chỉ gây tổn hại nghiêm trọng đến sức khỏe của bản thân mà khói thuốc thụ động còn có thể gây hại cho gia đình bạn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.