交通工具

jiāo tōng gōng jù

phương tiện giao thông / xe cộ

Ví dụ câu thực tế

常用的交通工具有汽车、火车、飞机等。

cháng yòng de jiāo tōng gōng jù yǒu qì chē 、 huǒ chē 、 fēi jī děng.

Các phương tiện di chuyển thường được sử dụng bao gồm ô tô, tàu hỏa, máy bay, v.v.

外出旅游乘坐公共交通工具时,要时刻提防身边的扒手盗窃财物。

wài chū lǚ yóu chéng zuò gōng gòng jiāo tōng gōng jù shí, yào shí kè dī fáng shēn biān de pá shǒu dào qiè cái wù.

Khi di chuyển trên các phương tiện giao thông công cộng, bạn phải luôn cảnh giác với những kẻ móc túi xung quanh mình.

新能源交通工具正在逐步取代传统的高能耗车型。

xīn néng yuán jiāo tōng gōng jù zhèng zài zhú bù qǔ dài chuán tǒng de gāo néng hào chē xíng.

Phương tiện giao thông năng lượng mới đang dần thay thế các loại xe tiêu thụ năng lượng cao truyền thống.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.