中
Các tầng nghĩa / Phát âm
giữa
trúng (đích) / bị trúng / chịu / trúng (giải, xổ số)
bên trong; ở giữa; trong / giữa; trung tâm / trong khi (làm gì đó); trong suốt / (phương ngữ) được; ổn
Ví dụ câu thực tế
她在电影中演一个妈妈。
tā zài diàn yǐng zhōng yǎn yī gè mā mā.
Cô ấy đóng vai một người mẹ trong phim.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.