中断

(中斷)zhōng duàn
Âm Hán Việt:TRUNG ĐOẠN

gián đoạn, ngắt quãng

Ví dụ câu thực tế

暴风雨导致网络信号暂时中断。

bào fēng yǔ dǎo zhì wǎng luò xìn hào zàn shí zhōng duàn.

Bão lớn đã khiến tín hiệu mạng tạm thời bị gián đoạn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.