中旬
trung tuần, khoảng 10 ngày giữa tháng
Ví dụ câu thực tế
气象部门预测本月中旬将有一股强冷空气自北向南影响我国北方大部分地区。
qì xiàng bù mén yù cè běn yuè zhōng xún jiāng yǒu yī gǔ qiáng lěng kōng qì zì běi xiàng nán yǐng xiǎng wǒ guó běi fāng dà bù fèn dì qū.
Cục khí tượng dự báo, giữa tháng này, một đợt không khí lạnh mạnh sẽ ảnh hưởng đến hầu hết các tỉnh phía Bắc nước tôi từ Bắc vào Nam.
我们打算下个月中旬去北京旅行。
wǒ men dǎ suàn xià gè yuè zhōng xún qù běi jīng lǚ xíng.
Chúng tôi định đi du lịch Bắc Kinh vào trung tuần tháng sau.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.