东西
(東西)Các tầng nghĩa / Phát âm
đồ đạc, đồ, vật
đồ vật / thứ / người / lượng từ: 個|个[ge4], 件[jian4]
Ví dụ câu thực tế
你想买什么东西?
nǐ xiǎng mǎi shén me dōng xī?
Bạn muốn mua cái gì?
我在商店买了很多东西。
wǒ zài shāng diàn mǎi le hěn duō dōng xī.
Tôi đã mua nhiều thứ ở cửa hàng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
đông và tây / từ đông sang tây
đông tây nam bắc
khoảng cách đông-tây
bán cầu Đông và Tây
văn hóa Đông Tây
Đông và Tây Đức / dùng để chỉ Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức) và Cộng hòa Liên bang Đức (Tây Đức)
Tây Chu (1045-771 TC) và Đông Chu (770-256 TC)
Dongxihu, a district of Wuhan City 武漢市|武汉市[Wu3 han4 Shi4], Hubei
quận Dongxihu của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc
quận Dongxihu của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.