丛
(叢)bụi rậm
Ví dụ câu thực tế
路边长着一丛丛野花。
lù biān zhǎng zhe yì cóng cóng yě huā.
Ven đường mọc từng bụi hoa dại.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
rừng rậm
mọc thành bụi / rậm rạp / bùng phát khắp nơi (về bệnh tật, rối loạn xã hội, v.v.)
bộ sách / sưu tập sách
tụ tập lại; chất đống; tụ họp / (sách) bộ sưu tập; series
mồ chôn tập thể / cụm mộ
thảo luận / diễn đàn
(loài chim ở Trung Quốc) quạ rừng Ấn Độ (Corvus culminatus)
luật rừng
Congtai, a district of Handan City 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 Shi4], Hebei
quận Tùng Đài của thành phố Hàm Đan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.