丛林
(叢林)rừng rậm
Ví dụ câu thực tế
多学科联合科学考察队徒步穿越了人迹罕至的原始热带丛林,获取了丰富珍贵的生物标本。
duō xué kē lián hé kē xué kǎo chá duì tú bù chuān yuè le rén jì hǎn zhì de yuán shǐ rè dài cóng lín, huò qǔ le fēng fù zhēn guì de shēng wù biāo běn.
Nhóm thám hiểm khoa học chung đa ngành đã đi bộ xuyên qua khu rừng nhiệt đới nguyên thủy không thể tiếp cận và thu được các mẫu vật sinh học phong phú và quý giá.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.