丛生
(叢生)mọc thành bụi / rậm rạp / bùng phát khắp nơi (về bệnh tật, rối loạn xã hội, v.v.)
Ví dụ câu thực tế
这部环环相扣、情节跌宕起伏的悬疑涉案电影直到影片最后一分钟才彻底揭晓真相,悬念丛生且结局出乎所有人预料。
zhè bù huán huán xiāng kòu, qíng jié diē dàng qǐ fú de xuán yí shè àn diàn yǐng zhí dào yǐng piàn zuì hòu yì fēn zhōng cái chè dǐ jiē xiǎo zhēn xiàng, xuán niàn cóng shēng qiě jié jú chū hū suǒ yǒu rén yù liào.
Bộ phim hồi hộp với những tình tiết đan xen và thăng trầm này không tiết lộ sự thật cho đến phút cuối cùng của phim. Nó đầy hồi hộp và cái kết nằm ngoài sự mong đợi của mọi người.
看到社区公共绿地杂草丛生,热心的邻居们自发组织起来开展除草美化活动。
kàn dào shè qū gōng gòng lǜ dì zá cǎo cóng shēng, rè xīn de lín jū men zì fā zǔ zhī qǐ lái kāi zhǎn chú cǎo měi huà huó dòng.
Nhận thấy không gian xanh công cộng trong cộng đồng mọc đầy cỏ dại, những người hàng xóm nhiệt tình đã tự phát tổ chức hoạt động làm cỏ và làm đẹp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.