丑

chǒu
Âm Hán Việt:SỬU

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1chǒu

chú hề / chi thứ 2 trong 12 chi địa: 1-3 giờ sáng, tháng 12 âm lịch (6 tháng 1 đến 3 tháng 2), năm Sửu / hướng la bàn cổ Trung Quốc: 30°

#2chǒu

đáng xấu hổ / xấu xí / đáng hổ thẹn

#3Chǒu

xấu xí, khó coi

Ví dụ câu thực tế

别看它长得丑,味道可好了。

bié kàn tā zhǎng dé chǒu, wèi dào kě hǎo le.

Đừng nhìn nó tướng mạo xấu xí, mùi vị ngon lắm đấy.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.