丑
Các tầng nghĩa / Phát âm
chú hề / chi thứ 2 trong 12 chi địa: 1-3 giờ sáng, tháng 12 âm lịch (6 tháng 1 đến 3 tháng 2), năm Sửu / hướng la bàn cổ Trung Quốc: 30°
đáng xấu hổ / xấu xí / đáng hổ thẹn
xấu xí, khó coi
Ví dụ câu thực tế
别看它长得丑,味道可好了。
bié kàn tā zhǎng dé chǒu, wèi dào kě hǎo le.
Đừng nhìn nó tướng mạo xấu xí, mùi vị ngon lắm đấy.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.